品番: WM03PCT2
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Cảm biến phản xạ gương dùng ánh sáng đỏ, nhận diện kính, PET và màng, hỗ trợ IO-Link 1.1. Mã P1NK202.
品番
P1NK202
単位
Chưa cập nhật
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Chưa cập nhật)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Tầm hoạt động | 2600 mm |
| Nguồn sáng | LED đỏ |
| Nguồn cấp | 10–30 V DC |
| Nguồn với IO-Link | 18–30 V DC |
| Tần số chuyển mạch | 2000 Hz; 3500 Hz chế độ tốc độ |
| Thời gian đáp ứng | 0.25 ms; 0.14 ms chế độ tốc độ |
| Giao diện | IO-Link V1.1 |
| Kết nối | M12 × 1, 4 chân |
| Cấp bảo vệ | IP67 / IP68 |
| Nhiệt độ | -40 đến 60 °C |
| Khối lượng | 30 g |
品番: WM03PCT2
品番: IL008BE35VB1
品番: I12H005
品番: TC55PA3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.