品番: 060-110191
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

WIKA 232.50 / 233.50 Bourdon tube pressure gauge 232.50.160. Mã và hình ảnh được đối chiếu từ nguồn chính thức của WIKA.
品番
232.50.160
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Models | 232.50 dry case / 233.50 liquid-filled case |
| Instrument type | Bourdon tube pressure gauge |
| Case material | Stainless steel |
| Design standard | ASME B40.100 and EN 837-1 |
| Application | Process industry and corrosive environments |
品番: 060-110191
品番: 060-117191
品番: PN7571
品番: SI5010
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Chọn tín hiệu cảm biến áp suất theo ngõ vào bộ điều khiển, nguồn cấp, tải và dây dẫn; tách dải áp khỏi dải tín hiệu khi đối chiếu.
Đọc datasheet theo mã đầy đủ, điều kiện công bố, giới hạn và bản vẽ; lập bảng đối chiếu rõ trước khi đặt vật tư công nghiệp.