品番: MSFG-24-EX
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Xi lanh compact FESTO DPDM-20-10-S-PA. Hành trình: 10 mm; Đường kính piston: 20 mm; Cushioning: Elastic cushioning rings/plates at both ends.
品番
DPDM-20-10-S-PA
単位
Chưa cập nhật
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Chưa cập nhật)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | DPDM-20-10-S-PA |
| Mã vật tư FESTO | 4840808 |
| Hành trình | 10 mm |
| Đường kính piston | 20 mm |
| Cushioning | Elastic cushioning rings/plates at both ends |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Chế độ hoạt động | Pushing Single-acting |
| Position detection | Via proximity switch |
| Variants | Piston rod at one end |
| Áp suất làm việc | 0.2 MPa...0.8 MPa 2 bar...8 bar |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| Corrosion resistance class CRC | 1 - Low corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B2-L |
| Cleanroom suitability, measured according to ISO 14644-14 | Class 6 according to ISO 14644-1 |
| Nhiệt độ môi trường | -10 °C...80 °C |
| Theoretical force at 0.6 MPa (6 bar, 87 psi) | 160 N |
| Theoretical force at 0.6 MPa (6 bar, 87 psi), advance stroke | 160 N |
| Moving mass for 0 mm stroke | 34.5 g |
| Additional moving mass per 10 mm stroke | 4 g |
| Basic weight for 0 mm stroke | 117 g |
| Additional weight per 10 mm stroke | 22 g |
| Type of mounting | Either: With through-hole With female thread |
| Kết nối khí nén | M5 |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material cover | Wrought aluminium alloy |
| Material seals | TPE-U(PU) |
| Vật liệu thân | Anodised wrought aluminium alloy |
| Material piston rod | High-alloy stainless steel |
品番: MSFG-24-EX
品番: DNC-100-PPVA
品番: VZBA-2"-GG-63-T-22-F0507-V4V4T
品番: DGC-18-450-KF-PPV-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.