品番: MSFG-24-EX
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Xi lanh dẹt FESTO EZH-5/20-25-B. Hành trình: 25 mm; Đường kính piston: 12 mm Equivalent diameter; Cushioning: No cushioning.
品番
EZH-5/20-25-B
単位
Chưa cập nhật
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Chưa cập nhật)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EZH-5/20-25-B |
| Mã vật tư FESTO | 164993 |
| Hành trình | 25 mm |
| Đường kính piston | 12 mm Equivalent diameter |
| Cushioning | No cushioning |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Chế độ hoạt động | Pushing Single-acting |
| Design | Piston Rectangular piston rod |
| Position detection | None |
| Protection against torque/guide | Rectangular piston rod |
| Áp suất làm việc | 0.25 MPa...0.6 MPa 2.5 bar...6 bar |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| Corrosion resistance class CRC | 2 - Moderate corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B2-L |
| Nhiệt độ môi trường | 0 °C...60 °C |
| Theoretical force at 0.6 MPa (6 bar, 87 psi), advance stroke | 52 N |
| Theoretical min. spring return force | 8 N |
| Theoretical max. spring return force | 10.6 N |
| Khối lượng sản phẩm | 108 g |
| Type of mounting | With cross bore |
| Kết nối khí nén | Barbed connector PK-3 |
| Material cover | Aluminium |
| Material seals | NBR |
| Vật liệu thân | Aluminium |
| Material piston rod | Steel nickel-plated |
品番: MSFG-24-EX
品番: DNC-100-PPVA
品番: VZBA-2"-GG-63-T-22-F0507-V4V4T
品番: DGC-18-450-KF-PPV-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.