品番: PF3W721-12-B-M
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Xi lanh khí nén SMC C85N16-150. Thông số theo trang sản phẩm chính thức của SMC.
品番
C85N16-150
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Nam châm tích hợp | Không có nam châm |
| Kiểu nắp đầu | Kiểu cơ bản (đầu càng tích hợp) |
| Đường kính danh nghĩa | 16 mm |
| Hành trình xi lanh | 150 mm |
| Giảm chấn | Giảm chấn cao su (tiêu chuẩn) |
| Chụp bảo vệ cần piston | Không có chụp bảo vệ cần piston |
| Giá đỡ lắp đặt | Không kèm giá đỡ lắp đặt |
| Accessory | Không kèm phụ kiện |
| Công tắc từ | Không có công tắc từ |
品番: PF3W721-12-B-M
品番: ISE20B-Y-01-W
品番: AS2052FS-06
品番: AS500-06
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.