品番: PF3W721-12-B-M
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Xi lanh khí nén SMC CDM2C32-100Z1. Thông số theo trang sản phẩm chính thức của SMC.
品番
CDM2C32-100Z1
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Công tắc từ và nam châm tích hợp | Có công tắc từ |
| Loại | Khí nén |
| Kiểu lắp đặt | Single Clevis Style |
| Đường kính danh nghĩa | 32 mm |
| Kiểu ren | Rc |
| Hành trình xi lanh | 100 mm |
| Giảm chấn | Rubber Bumper |
| Rod And Thread | Rod End Male Thread |
| Chụp bảo vệ cần piston | Không có |
| Giá đỡ khớp xoay | Không có |
| Giá đỡ đầu cần piston | Without Rod End Bracket |
| Công tắc từ | Không có công tắc từ |
品番: PF3W721-12-B-M
品番: ISE20B-Y-01-W
品番: AS2052FS-06
品番: AS500-06
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.