品番: D-M9P
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Xi lanh khí nén SMC CP96SDB100-300C. Thông số theo trang sản phẩm chính thức của SMC.
品番
CP96SDB100-300C
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Công tắc từ và nam châm tích hợp | Without Auto Switch (Built-In Magnet) |
| Kiểu lắp đặt | Basic |
| Đường kính danh nghĩa | 100 mm |
| Hành trình xi lanh | 300 mm |
| Chụp bảo vệ cần piston | Không có chụp bảo vệ cần piston |
| Ký hiệu hai hành trình | Không có ký hiệu hai hành trình |
| Hành trình xi lanh thứ hai | Không có hành trình thứ hai |
| Giảm chấn | Air Cushion On Both Ends+Bumper Cushion |
| Rod Boot 2 | Không có chụp bảo vệ cần piston |
| Công tắc từ | Không có công tắc từ |
品番: D-M9P
品番: D-M9B
品番: DSNU-20-250-PPV-A
品番: DSBC-50-400-PPVA-N3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.