品番: D-M9P
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Xi lanh khí nén SMC JCDMB20-50-M9P. Thông số theo trang sản phẩm chính thức của SMC.
品番
JCDMB20-50-M9P
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Công tắc từ và nam châm tích hợp | Có công tắc từ |
| Kiểu lắp đặt | Basic Style(Double Sides Female Thread) |
| Đường kính danh nghĩa | 20 mm |
| Kiểu ren cổng | M5 |
| Hành trình xi lanh | 50 mm |
| Rod And Thread | Male Thread |
| Mounting Nut | Without Mounting Nut |
| Giá đỡ đầu cần piston | Không kèm giá đỡ |
| Công tắc từ | Solid State Auto Switch, Grommet, With Indicator Light, 3-wire (PNP), In-line, Lead Wire :0.5m, Apply Voltage :DC5V,12V,24V(DC4.5~28V) |
品番: D-M9P
品番: D-M9B
品番: DSNU-20-250-PPV-A
品番: DSBC-50-400-PPVA-N3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.