品番: A9F74206
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Vật tư công nghiệp ABB 2000. TESFA hỗ trợ đối chiếu mã XT4L 250 TMA, kiểm tra cấu hình tương thích và báo giá cho nhu cầu MRO công nghiệp.
品番
XT4L
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã hàng theo CRM | XT4L 250 TMA |
| Hãng sản xuất | ABB |
| Nhóm sản phẩm | Thiết bị đóng cắt/bảo vệ điện |
| Model / type designation | XT4L |
| Dòng định mức | 200 A |
| Điện áp | 690 V |
| Số cực | 3P |
| Khả năng cắt | 25 kA |
| Ghi chú xác minh | Thông tin được lấy từ dữ liệu CRM hiện có; TESFA sẽ đối chiếu lại mã hàng/cấu hình trước khi báo giá. |
品番: A9F74206
品番: GV2ME22
品番: GV2ME16
品番: GV2P32
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.