品番: PF3W721-12-B-M
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

●12 sizes, 6 types of pad forms The mounting bracket can be selected according to the application. ●Pad form: Flat type, Flat type with ribs, Bellows type,Thin flat type, Thin flat type with ribs, Deep type ●Mounting: Male thread, Female thread ●Vacuum inlet direction: Vertical, Lateral ●Vacuum inlet: Male thread, Fema
品番
ZP20CS
単位
Chưa cập nhật
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Chưa cập nhật)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | ZP20CS |
| Adapter (Lock Ring) Material | Brass |
| Pad Diameter | Φ20 mm |
| Pad Form | Flat With Ribs |
| Material | Silicone Rubber |
| Lock Ring | With Lock Ring(The Lock Ring Cannot Be Used For Pad Diameters Φ2 to Φ8) |
品番: PF3W721-12-B-M
品番: ISE20B-Y-01-W
品番: AS2052FS-06
品番: AS500-06
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Hướng dẫn chọn cảm biến tiệm cận điện cảm theo vật cần phát hiện, khoảng cách, kiểu lắp, nguồn, ngõ ra, tốc độ và môi trường; có sơ đồ và ví dụ datasheet hãng.
Phân biệt phớt kín và tấm chắn vòng bi, cách kiểm tra mã 2RS/ZZ theo hãng và vì sao C3 phải được xét riêng khi thay thế.