품목 코드: ACS880-01-293A-3
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

MS132-2.5 Manual Motor Starter 1.6 ... 2.5 A. Mã ABB 1SAM350000R1007; ảnh và thông số từ trang sản phẩm chính hãng.
품목 코드
1SAM350000R1007
단위
Chưa cập nhật
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Chưa cập nhật)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 1SAM350000R1007 |
| Extended Product Type | MS132-2.5 |
| Product ID | 1SAM350000R1007 |
| Catalog Description | MS132-2.5 Manual Motor Starter 1.6 ... 2.5 A |
| Product Net Width | 45 mm |
| Product Net Height | 90 mm |
| Product Net Depth / Length | 86.75 mm |
| Product Net Weight | 0.265 kg |
| Rated Service Short-Circuit Breaking Capacity (Ics) | (230 V AC) 100 kA; (250 V DC) 3 Poles in Series 10 kA; (400 V AC) 100 kA; (440 V AC) 100 kA; (500 V AC) 100 kA; (690 V AC) 100 kA |
| Rated Ultimate Short-Circuit Breaking Capacity (Icu) | (230 V AC) 100 kA; (400 V AC) 100 kA; (440 V AC) 100 kA; (500 V AC) 100 kA; (690 V AC) 100 kA |
| Rated Instantaneous Short-Circuit Current Setting (Ii) | 31.3 A |
| Setting Range | 1.6 ... 2.5 A |
| Rated Operational Power AC-3 (Pe) | (400 V) Three Phase 0.75 kW |
| Rated Operational Power AC-3e (Pe) | (400 V) Three Phase 0.75 kW |
| Rated Operational Voltage | Main Circuit 690 V AC; Main Circuit 250 V DC |
| Rated Operational Current (Ie) | 2.5 A |
| Rated Operational Current AC-3 (Ie) | 2.5 A |
| Rated Operational Current AC-3e (Ie) | 2.5 A |
| Rated Operational Current DC-5 (Ie) | 2.5 A |
| Rated Frequency (f) | Main Circuit 50 Hz; Main Circuit 60 Hz |
| Operating Frequency (fsw) | 0 ... 400 Hz |
| Rated Impulse Withstand Voltage (Uimp) | Main Circuit 6 kV |
| Rated Insulation Voltage (Ui) | 690 V |
품목 코드: ACS880-01-293A-3
품목 코드: ACS880-01-032A-3
품목 코드: ACS880-01-072A-3
품목 코드: ACS880-01-045A-3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.