품목 코드: ACS880-01-293A-3
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Vật tư công nghiệp ABB 1600. TESFA hỗ trợ đối chiếu mã 1SDA063026R1, kiểm tra cấu hình tương thích và báo giá cho nhu cầu MRO công nghiệp.
품목 코드
1SDA063026R1
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Model / kiểu sản phẩm | T7H 1600 PR231/P LS/I In=1600A 3p F F |
| Mã hàng ABB | 1SDA063026R1 |
| Mô tả catalog | T7H 1600 PR231/P LS/I In=1600A 3p F F |
| Environmental Information | 9AKK10103A1059; 9AKK108467A6707 |
| Chiều rộng | 210 mm |
| Chiều cao | 268 mm |
| Chiều sâu / chiều dài | 154 mm |
| Khối lượng tịnh | 12.5 kg |
| Electrical Durability | 2000 cycle; 60 cycles per hour |
| Mechanical Durability | 10000 cycle; 60 cycles per hour |
| Số cực | 3P |
| Power Loss | at Rated Operating Conditions per Pole 77 W |
| Dòng định mức In | 1600 A |
| Điện áp chịu xung Uimp | 8 kV |
| Điện áp cách điện Ui | 1000 V |
| Điện áp làm việc định mức | 690 V AC |
| Khả năng cắt ngắn mạch Ics | (220 V AC) 100 kA; (230 V AC) 100 kA; (380 V AC) 70 kA; (400 V AC) 70 kA; (415 V AC) 70 kA; (440 V AC) 65 kA; (500 V AC) 50 kA; (690 V AC) 31.5 kA |
| Rated Short-time Withstand Current Low Voltage (Icw) | for 1 s 20 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch Icu | (220 V AC) 100 kA; (230 V AC) 100 kA; (380 V AC) 70 kA; (400 V AC) 70 kA; (415 V AC) 70 kA; (440 V AC) 65 kA; (500 V AC) 50 kA; (690 V AC) 42 kA |
| Tiêu chuẩn | IEC |
품목 코드: ACS880-01-293A-3
품목 코드: ACS880-01-032A-3
품목 코드: ACS880-01-072A-3
품목 코드: ACS880-01-045A-3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.