품목 코드: ACS880-01-293A-3
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Thiết bị đóng cắt/bảo vệ điện ABB 1000. TESFA hỗ trợ đối chiếu mã 1SDA067602R1, kiểm tra cấu hình tương thích và báo giá cho nhu cầu MRO công nghiệp.
품목 코드
1SDA067602R1
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Model / kiểu sản phẩm | XT2H 160 TMA 100-1000 3p F F |
| Mã hàng ABB | 1SDA067602R1 |
| Mô tả catalog | XT2H 160 TMA 100-1000 3p F F |
| Environmental Information | 9AKK108467A6707 |
| Chiều rộng | 90 mm |
| Chiều cao | 130 mm |
| Chiều sâu / chiều dài | 82.5 mm |
| Khối lượng tịnh | 1.4 kg |
| Tiết diện dây mạch chính | Busbar 32.5..100 mm² |
| Current Type | AC/DC |
| Electrical Durability | 120 cycles per hour; 8000 cycle |
| Mechanical Durability | 240 cycles per hour; 25000 cycle |
| Số cực | 3P |
| Opening Time | CB with SOR 30 ms; CB with UVR 30 ms |
| Order Multiple | 1 piece |
| Power Loss | at Rated Operating Conditions per Pole 8.08 W |
| Dòng định mức In | 100 A |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hz |
| Điện áp chịu xung Uimp | 8 kV |
| Điện áp cách điện Ui | 1000 V |
| Điện áp làm việc định mức | 690 V AC; 500 V DC |
| Khả năng cắt ngắn mạch Ics | (220 V AC) 100 kA; (230 V AC) 100 kA; (240 V AC) 100 kA; (380 V AC) 70 kA; (415 V AC) 70 kA; (440 V AC) 65 kA; (500 V AC) 50 kA; (525 V AC) 30 kA; (690 V AC) 15 kA; (250 V DC) 2 Poles in Series 70 kA; (500 V DC) 3 Poles in Series 70 kA |
품목 코드: ACS880-01-293A-3
품목 코드: ACS880-01-032A-3
품목 코드: ACS880-01-072A-3
품목 코드: ACS880-01-045A-3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.