품목 코드: ACS880-01-293A-3
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Quạt làm mát ABB 3AXD50000036608. Product Net Depth / Length: 365 mm; Product Net Height: 265 mm.
품목 코드
3AXD50000036608
단위
Chưa cập nhật
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Chưa cập nhật)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 3AXD50000036608 |
| Mã định danh ABB | 3AXD50000036608 |
| ABB Type Designation | 175 MM FAN ASSEMBLY |
| Frame Size | Spare_Parts |
| Gross Volume | 0.01 m³ |
| Gross Weight | 8.5 kg |
| Invoice Description | LONG-LIFE FAN, RADIAL KIT |
| Made To Order | No |
| Order Multiple | 1 piece |
| Package Level 1 Depth / Length | 365 mm |
| Package Level 1 Gross Weight | 8.5 kg |
| Package Level 1 Height | 265 mm |
| Package Level 1 Units | 1 piece |
| Package Level 1 Width | 174 mm |
| Part Type | New |
| Product Name | LONG-LIFE FAN, RADIAL KIT |
| Product Net Depth / Length | 365 mm |
| Product Net Height | 265 mm |
| Product Net Weight | 8.5 kg |
| Product Net Width | 174 mm |
| Product Type | Spare_Parts |
| Quote Only | No |
| Replaced Product ID (OLD) | 3AXD50000001764; 3AXD50000002719; 3AXD50000020957 |
| Selling Unit of Measure | piece |
| Technical Information | . Main cooling fan assembly for ACS880 R8i inverter and D8T diode supply unit frames. Does NOT include fan power supply board (BFPS-xx) FAN assembly 3AXD50000036608 is fully backwards compatible with 3AXD50000002719. Also when parallel connected modules using 3AXD50000036608 and 3AXD50000002719 mixed. |
| UNSPSC | 40101600 |
| WEEE B2C / B2B | Business To Business |
| WEEE Category | Product Not in WEEE Scope |
품목 코드: ACS880-01-293A-3
품목 코드: ACS880-01-032A-3
품목 코드: ACS880-01-072A-3
품목 코드: ACS880-01-045A-3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.