품목 코드: A9F74206
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

MCB Mitsubishi WS-V BH-D6, 1 cực, 2 A, đặc tuyến C, khả năng cắt 6 kA tại 415 V; mã vật tư 247730.
품목 코드
BH-D6 1P 2A 6kA type C
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã vật tư Mitsubishi | 247730 |
| Loại thiết bị | BH-D MINI. CIRCUIT BREAKER |
| Đặc tuyến tác động | TYPE C |
| Loại dòng điện | AC |
| Dòng sản phẩm | WS-V SERIES - MCB |
| Số cực | 1 |
| Chu kỳ có dòng định mức | 8000 |
| Chu kỳ không tải | 8000 |
| Dòng định mức | 2 A |
| Điện áp định mức | 400 V |
| Khả năng cắt tại 415 V | 6 kA |
| Tuân thủ CE | COMPLIANT |
| Chiều rộng | 18 mm |
| Chiều cao | 87 mm |
| Chiều sâu | 70 mm |
| Khối lượng | 0,15 kg |
| Mã vật tư MELCO | D1P-002C6M |
| Trạng thái hãng | ACTIVE |
품목 코드: A9F74206
품목 코드: GV2ME22
품목 코드: GV2ME16
품목 코드: GV2P32
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.