품목 코드: LRD22
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Cầu chì SCHNEIDER A9N15636. Range: Acti9; Product name: Acti9 STI.
품목 코드
A9N15636
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | A9N15636 |
| Hãng sản xuất | Schneider Electric |
| Mã hàng | A9N15636 |
| Range | Acti9 |
| Nhóm sản phẩm | Aptomat/thiết bị đóng cắt |
| Product name | Acti9 STI |
| Danh mục | Thiết bị bảo vệ điện |
| Product or component type | Fuse-disconnector |
| Device short name | STI |
| Model / mã đặt hàng | A9N15636 |
| Chức năng | Đóng cắt và bảo vệ mạch điện |
| Poles description | 1P |
| [In] rated current | 2 A 4 A 6 A 10 A 16 A 20 A 25 A |
| Ứng dụng | Tủ điện, hệ thống phân phối điện, tự động hóa và MRO nhà máy |
| Đối chiếu trước khi mua | Kiểm tra mã đặt hàng, dòng/áp, số cực, option và ảnh nhãn thiết bị đang dùng |
| Fuse type | aM fuse gG fuse |
| Fuse size | 10.3 x 38 mm |
| Nguồn dữ liệu | CRM TESFA; ảnh theo mã/series/nhóm Schneider để hỗ trợ nhận diện ban đầu |
| [Ue] rated operational voltage | 500 V AC |
| [Ui] rated insulation voltage | 500 V AC 50/60 Hz |
| Mounting mode | Clip-on |
| Mounting support | DIN rail |
| 9 mm pitches | 2 |
| Height | 81 mm |
| Width | 18 mm |
| Depth | 75 mm |
| Colour | White |
| Connections - terminals | Screw clamp terminals1 cable(s) 0.75…10 mm² rigid Screw clamp terminals1 cable(s) 0.5…6 mm² flexible Screw clamp terminals2 cable(s) 0.75…4 mm² rigid Screw clamp terminals2 cable(s) 0.5…6 mm² flexible |
| Wire stripping length | 12 mm |
| Tightening torque | 2 N.m |
| Standards | IEC 60269-1/2 IEC EN 60947-3 |
| IP degree of protection | IP20 |
| Pollution degree | 3 |
| Ambient air temperature for operation | -20…60 °C |
| Ambient air temperature for storage | -40…80 °C |
| Unit Type of Package 1 | PCE |
| Number of Units in Package 1 | 1 |
| Package 1 Height | 7.500 cm |
| Package 1 Width | 1.500 cm |
| Package 1 Length | 8.500 cm |
| Package 1 Weight | 55.000 g |
| Unit Type of Package 2 | BB1 |
| Number of Units in Package 2 | 12 |
| Package 2 Height | 8.500 cm |
| Package 2 Width | 9.500 cm |
| Package 2 Length | 22.500 cm |
| Package 2 Weight | 710.000 g |
| Unit Type of Package 3 | S03 |
| Number of Units in Package 3 | 144 |
| Package 3 Height | 30 cm |
| Package 3 Width | 30 cm |
| Package 3 Length | 40 cm |
| Package 3 Weight | 9.048 kg |
품목 코드: LRD22
품목 코드: A9F74425
품목 코드: LADN11
품목 코드: 170M6166
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.