품목 코드: ACS880-01-293A-3
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Ắc quy ABB 3BHB016372R0001. Product Net Depth / Length: 231 mm; Product Net Height: 110 mm.
품목 코드
3BHB016372R0001
단위
Chưa cập nhật
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Chưa cập nhật)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 3BHB016372R0001 |
| Mã định danh ABB | 3BHB016372R0001 |
| ABB Type Designation | QUINT -BAT/24DC/12AH |
| Core Credit | 0.00 |
| Frame Size | Spare_Parts |
| Gross Volume | 0.004 m³ |
| Gross Weight | 11 kg |
| Invoice Description | BATTERY |
| Made To Order | No |
| Order Multiple | 1 piece |
| Package Level 1 Depth / Length | 231 mm |
| Package Level 1 Gross Weight | 11 kg |
| Package Level 1 Height | 110 mm |
| Package Level 1 Units | 1 piece |
| Package Level 1 Width | 156 mm |
| Part Type | New |
| Product Name | BATTERY |
| Product Net Depth / Length | 231 mm |
| Product Net Height | 110 mm |
| Product Net Weight | 10 kg |
| Product Net Width | 156 mm |
| Product Type | Spare_Parts |
| Quote Only | No |
| Replaced Product ID (OLD) | HB016372R0001 |
| Replacement Product ID (NEW) | 3BHB055971R0001 |
| Selling Unit of Measure | piece |
| Technical Information | Batteries, wet, non-spillable UN2800. Not restricted as per SP A67 LEAD-ACID BATTERY. Courier service for this article is possible. |
| UNSPSC | 39120000 |
| WEEE B2C / B2B | Business To Business |
| WEEE Category | Product Not in WEEE Scope |
품목 코드: ACS880-01-293A-3
품목 코드: ACS880-01-032A-3
품목 코드: ACS880-01-072A-3
품목 코드: ACS880-01-045A-3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.