품목 코드: ACS880-01-293A-3
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Khởi động từ ABB 1SFL547074R8011. Product Net Width: 140 mm; Product Net Depth / Length: 180 mm.
품목 코드
1SFL547074R8011
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 1SFL547074R8011 |
| Mã định danh ABB | 1SFL547074R8011 |
| Model ABB | AX260-30-11-80 |
| Product Net Width | 140 mm |
| Product Net Depth / Length | 180 mm |
| Product Net Height | 225 mm |
| Product Net Weight | 4.7 kg |
| Number of Main Contacts NO | 3 |
| Number of Main Contacts NC | 0 |
| Number of Auxiliary Contacts NO | 1 |
| Number of Auxiliary Contacts NC | 1 |
| Number of Poles | 3P |
| Rated Operational Voltage | Main Circuit 1000 V |
| Rated Frequency (f) | Main Circuit 60 Hz |
| Conventional Free-air Thermal Current (I th ) | acc. to IEC 60947-4-1, Open Contactors Θ = 40 °C 250 A |
| Rated Operational Current AC-1 (I e ) | (690 V) 40 °C 400 A; (690 V) 55 °C 350 A; (690 V) 70 °C 290 A |
| Rated Operational Current AC-3 (I e ) | (415 V) 55 °C 265 A; (440 V) 55 °C 265 A; (500 V) 55 °C 250 A; (690 V) 55 °C 250 A; (380 / 400 V) 55 °C 265 A; (220 / 230 / 240 V) 55 °C 265 A |
| Rated Operational Power AC-3 (P e ) | (415 V) 132 kW; (440 V) 160 kW; (500 V) 160 kW; (690 V) 200 kW; (380 / 400 V) 132 kW; (220 / 230 / 240 V) 75 kW |
| Rated Breaking Capacity AC-3 | 8 x Ie AC-3 |
| Rated Making Capacity AC-3 | 10 x Ie AC-3 |
| Rated Short-time Withstand Current Low Voltage (I cw ) | at 40 °C Ambient Temp, in Free Air, from a Cold State 10 s 2120 A; at 40 °C Ambient Temp, in Free Air, from a Cold State 15 min 400 A; at 40 °C Ambient Temp, in Free Air, from a Cold State 1 min 865 A; at 40 °C Ambient Temp, in Free Air, from a Cold State 1 s 2650 A; at 40 °C Ambient Temp, in Free Air, from a Cold State 30 s 1224 A |
| Rated Insulation Voltage (U i ) | acc. to IEC 60947-4-1 and VDE 0110 (Gr. C) 690 V |
| Rated Impulse Withstand Voltage (U imp ) | 8 kV |
| Maximum Electrical Switching Frequency | 300 cycles per hour |
| Mechanical Durability | 5 million |
| Maximum Mechanical Switching Frequency | 300 cycles per hour |
| Coil Operating Limits | (acc. to IEC 60947-4-1) Uc (at θ ≤ 70 °C) |
| Rated Control Circuit Voltage (U c ) | 50 Hz 220 ... 230 V; 60 Hz 230 ... 240 V |
| Power Loss | at Rated Operating Conditions per Pole 14 W |
| Degree of Protection | acc. to IEC 60529, IEC 60947-1, EN 60529 Auxiliary Terminals IP40 |
| Terminal Type | Main Circuit: Bars |
| Product Name | Block Contactor |
| Ambient Air Temperature | Close to Contactor Fitted with Thermal O/L Relay (0.85 ... 1.1 Uc) -25 ... 55 °C; Close to Contactor without Thermal O/L Relay (0.85 ... 1.1 Uc) -40 ... 70 °C; Close to Contactor for Storage -40 ... 70 °C |
| Maximum Operating Altitude Permissible | Without Derating 3000 m |
품목 코드: ACS880-01-293A-3
품목 코드: ACS880-01-032A-3
품목 코드: ACS880-01-072A-3
품목 코드: ACS880-01-045A-3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.