Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
콘텐츠 불러오는 중…
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

OptoSigma TASB-252 là bàn dịch chuyển tay hai trục XY, mặt bàn 25×25 mm, dẫn hướng đuôi én bằng đồng thau hoàn thiện đen mờ. Mỗi trục có hành trình ±3 mm, vít bước 0,5 mm và cơ cấu khóa, phù hợp tích hợp hệ quang và gá chỉnh chính xác.
품목 코드
TASB-252
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | TASB-252 |
| Hãng | OPTOSIGMA |
| Kiểu bàn | Hai trục XY, vít chỉnh giữa |
| Kích thước mặt bàn | 25×25 mm |
| Ren gá | M2, hệ mét |
| Hành trình | ±3 mm |
| Dẫn hướng | Đuôi én |
| Vật liệu chính | Đồng thau |
| Hoàn thiện | Đen mờ |
| Bước vít | 0,5 mm |
| Tải trọng | 49 N, tương đương 5,0 kg theo hãng |
| Độ thẳng hành trình | 10 µm |
| Mô-men tải tối đa pitch / roll / yaw | 2,0 / 2,0 / 1,0 N·m |
| Độ song song | 100 µm |
| Khối lượng | 0,110 kg |
| Phụ kiện hãng liệt kê | Chìa lục giác, núm khía và chìa khóa hãm |
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.