품목 코드: ACS880-01-293A-3
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Bảng điều khiển ABB 3AXD50000192182. Product Net Depth / Length: 135 mm; Product Net Height: 32 mm.
품목 코드
3AXD50000192182
단위
Chưa cập nhật
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Chưa cập nhật)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 3AXD50000192182 |
| Mã định danh ABB | 3AXD50000192182 |
| ABB Type Designation | ACS-AP-I PACKED KIT SP |
| Frame Size | Spare_Parts |
| Gross Volume | 345.6 cm³ |
| Gross Weight | 0.13 kg |
| Invoice Description | CONTROL PANEL KIT |
| Made To Order | No |
| Order Multiple | 1 piece |
| Package Level 1 Depth / Length | 135 mm |
| Package Level 1 Gross Weight | 0.13 kg |
| Package Level 1 Height | 32 mm |
| Package Level 1 Units | 1 piece |
| Package Level 1 Width | 80 mm |
| Part Type | New |
| Product Name | CONTROL PANEL KIT |
| Product Net Depth / Length | 135 mm |
| Product Net Height | 32 mm |
| Product Net Weight | 0.13 kg |
| Product Net Width | 80 mm |
| Product Type | Spare_Parts |
| Quote Only | No |
| Replaced Product ID (OLD) | 3AUA0000064885 |
| SCIP | 4b4fcc6a-066b-4d06-978a-6d70e18d5d59 Finland |
| Selling Unit of Measure | piece |
| Technical Information | . ACS-AP-I PACKED KIT SP Replace the code 3AUA0000088311 ACS-AP-I PACKED KIT *** NOTE *** Please note that lithium batteries with UN classifications 3181/3090/3091 can cause delays in transportation. |
| UNSPSC | 39122004 |
| WEEE B2C / B2B | Business To Business |
| WEEE Category | Product Not in WEEE Scope |
품목 코드: ACS880-01-293A-3
품목 코드: ACS880-01-032A-3
품목 코드: ACS880-01-072A-3
품목 코드: ACS880-01-045A-3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.