품목 코드: EK1122
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Module ngõ ra số BECKHOFF EL2004. Công nghệ đấu nối: 2 dây; Số ngõ ra: 4; Điện áp danh định: 24 V DC (-15%/+20%); Dòng ngõ ra tối đa: 0.5 A (có bảo vệ ngắn mạch) mỗi kênh.
품목 코드
EL2004
단위
Chưa cập nhật
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Chưa cập nhật)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Công nghệ đấu nối | 2 dây |
| Số ngõ ra | 4 |
| Điện áp danh định | 24 V DC (-15%/+20%) |
| Load type | resistive, inductive, lamp load |
| Dòng ngõ ra tối đa | 0.5 A (có bảo vệ ngắn mạch) mỗi kênh |
| Dòng ngắn mạch | typ. < 2 A |
| Bảo vệ đảo cực | yes |
| Năng lượng ngắt | < 150 mJ/channel |
| Thời gian đóng cắt | typ. TON: 60 µs, typ. TOFF: 300 µs |
| Dòng tiêu thụ E-bus | Điển hình 100 mA |
| Dòng tiêu thụ tiếp điểm nguồn | Điển hình 15 mA + load |
| Độ rộng bit trong ảnh tiến trình | 4 outputs |
| Cấu hình | no address or configuration setting |
| Điện áp cách ly | 500 V (E-bus/field potential) |
| Khối lượng | Khoảng 55 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -25…+60°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40…+85°C |
| Độ ẩm tương đối | 95%, không ngưng tụ |
| Khả năng chịu rung / sốc | conforms to EN 60068-2-6/EN 60068-2-27 |
| Miễn nhiễm / phát xạ EMC | conforms to EN 61000-6-2/EN 61000-6-4 |
| Cấp bảo vệ / vị trí lắp đặt | IP20/variable |
| Cấp đấu dây tháo rời | for all ESxxxx terminals |
| Chứng nhận / ký hiệu theo tài liệu hãng | CE, CCC, UL, ATEX, IECEx, DNV, cFMus |
| Ký hiệu chống nổ theo tài liệu hãng | ATEX:; II 3G Ex ec IIC T4 Gc; IECEx:; Ex ec IIC T4 Gc; cFMus:; Class I, Division 2, Groups A, B, C, D; Class I, Zone 2, AEx ec IIC T4 Gc |
| Mã sản phẩm | EL2004 |
| Vật liệu | Polycarbonate |
| Kích thước (rộng × cao × sâu) | 12 mm x 100 mm x 68 mm |
품목 코드: EK1122
품목 코드: EL6631
품목 코드: EL2808
품목 코드: EL1808
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.