품목 코드: LFR-D-MAXI-A
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Bộ lọc và điều áp khí nén AirTAC BFR4000 thuộc dòng BFR, cổng 1/2 inch; dải điều áp phụ thuộc kiểu xả nước và cấu hình đặt hàng.
품목 코드
BFR4000
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Model | BFR4000 |
| Loại sản phẩm | Bộ lọc kết hợp điều áp khí nén |
| Dòng | BFR |
| Môi chất | Khí nén |
| Cỡ cổng | 1/2 inch |
| Cấp lọc tùy chọn | 40 µm hoặc 5 µm theo mã đặt hàng |
| Dải điều áp với xả bán tự động/tự động | 0,15–0,9 MPa |
| Dải điều áp với xả thủ công | 0,05–0,9 MPa |
| Áp suất làm việc tối đa | 1,0 MPa |
| Áp suất thử | 1,5 MPa |
| Nhiệt độ làm việc | −5 đến 70 °C, không đóng băng |
| Dung tích cốc xả | 60 cm³ |
| Khối lượng tham khảo | 400 g |
| Tùy chọn kiểu ren | PT, G hoặc NPT theo mã đặt hàng |
품목 코드: LFR-D-MAXI-A
품목 코드: PC602
품목 코드: PC601
품목 코드: PC801
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.