품목 코드: RJ71LP21-25
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Biến tần Mitsubishi Electric FR-F840-5.5K-1. Mã và thông số được đối chiếu từ trang sản phẩm chính thức của Mitsubishi Electric.
품목 코드
FR-F840-5.5K-1
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Điện áp định mức tối thiểu (V) | 380 |
| Điện áp cho phép tối thiểu (V) | 323 |
| Điện áp định mức tối đa (V) | 500 |
| Điện áp cho phép tối đa (V) | 550 |
| Loại dòng điện | AC |
| Số pha | 3 |
| Dòng đầu ra định mức SLD (A) | 12,6 |
| Dòng đầu ra định mức LD (A) | 11,5 |
| Công suất động cơ định mức SLD (kW) | 5,5 |
| Công suất động cơ định mức LD (kW) | 5,5 |
| Dải tần số (Hz) | 0,2–590 |
| Safe Torque Off (STO) | YES |
| Bộ nhớ chương trình | 6K |
| Bộ nhớ chương trình Unit | STEPS |
| Số đầu vào số tích hợp | 12 |
품목 코드: RJ71LP21-25
품목 코드: ACS880-01-017A-3
품목 코드: ACS880-01-09A4-3
품목 코드: Q64AD
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.