품목 코드: CBV2-A01D1, MELPRO-D
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Biến tần Mitsubishi FR-E540-5.5K, công suất động cơ áp dụng 5,5 kW, nguồn ba pha 380–480 VAC 50/60 Hz, dòng ra định mức 12 A, vỏ IP20.
품목 코드
FR-E540-5.5K
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Model | FR-E540-5.5K |
| Công suất động cơ áp dụng | 5,5 kW, động cơ Mitsubishi tiêu chuẩn 4 cực |
| Nguồn vào | 3 pha 380–480 VAC, 50/60 Hz |
| Dòng ra định mức | 12 A |
| Dung lượng đầu ra | 9,1 kVA tại 440 V |
| Cấp bảo vệ | IP20 ở cấu hình tiêu chuẩn |
| Kích thước W×H×D | 220×150×148 mm |
| Làm mát | Làm mát cưỡng bức bằng quạt |
품목 코드: CBV2-A01D1, MELPRO-D
품목 코드: NV50-FA 3P 50A 100-200V 30MA W
품목 코드: FR-F840-7.5K-E1
품목 코드: MSO-T10KP
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.