품목 코드: XB5AA31
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Thiết bị điện công nghiệp Schneider BLRCS250A300B44. TESFA hỗ trợ đối chiếu mã, thông số điện và báo giá cho nhu cầu MRO công nghiệp.
품목 코드
BLRCS250A300B44
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã hàng | BLRCS250A300B44 |
| Range | EasyLogic |
| Hãng sản xuất | Schneider Electric |
| Product or component type | Standard duty capacitor |
| Nhóm sản phẩm | Thiết bị điện công nghiệp |
| Product name | EasyLogic PFC Capacitor |
| Model / mã đặt hàng | BLRCS250A300B44 |
| Network frequency | 50/60 Hz |
| Series name | EasyLogic PFC Capacitor |
| Ứng dụng | Tủ điện, hệ thống phân phối điện, tự động hóa và MRO nhà máy |
| Đối chiếu trước khi mua | Kiểm tra mã đặt hàng, dòng/áp, số cực, option và ảnh nhãn thiết bị đang dùng |
| Network harmonic content | <= 10 % |
| Electrical parameters | 25 kvar 440 V 50 Hz<br />30 kvar 440 V 60 Hz |
| Nguồn dữ liệu | CRM TESFA; ảnh theo mã/series/nhóm Schneider để hỗ trợ nhận diện ban đầu |
| Maximum permissible voltage | 1.1 x Un (8 hours over 24 hours) |
| continuous overcurrent capacity | 1.5 x In |
| Rated voltage | 440 V AC 50/60 Hz |
| Dielectric losses | < 0.2 W/kvar |
| Power losses | < 0.5 W/kVAr |
| Capacitance tolerance | - 5 % to 10 % |
| Voltage test | 2.15 x Un AC between terminals for 10 s<br /><= 660 V - 3 kV AC between terminal and container for 10 s<br />>= 660 V - 6 kV AC between terminal and container for 10 s |
| Inrush current | 200 x In |
| Maximum switching operation per year | 5000 |
| Service life in hours | 100000 h |
| Dielectric material | Metallized polypropylene film with Zn/Al alloy, |
| Impregnation material | Non-PCB soft PUR resin<br />Biodegradable |
| Type of installation | Indoor installation |
| Connections - terminals | ClampTite terminal |
| Mounting mode | Vertical |
| Diameter | 90 mm |
| Height | 308 mm |
| Net weight | 2.3 kg |
| Standards | IEC 60831-1<br />IEC 60831-2 |
| IP degree of protection | IP20 |
| Operating altitude | 2000 m |
| Temperature class | D |
| Ambient air temperature for operation | -25…55 °C |
| Relative humidity | 95 % |
| Unit Type of Package 1 | PCE |
| Number of Units in Package 1 | 1 |
| Package 1 Height | 28.000 cm |
| Package 1 Width | 9.000 cm |
| Package 1 Length | 9.000 cm |
| Package 1 Weight | 2.269 kg |
| Unit Type of Package 2 | S04 |
| Number of Units in Package 2 | 8 |
| Package 2 Height | 30.000 cm |
| Package 2 Width | 40.000 cm |
| Package 2 Length | 60.000 cm |
| Package 2 Weight | 19.404 kg |
| Unit Type of Package 3 | P06 |
| Number of Units in Package 3 | 32 |
| Package 3 Height | 75.000 cm |
| Package 3 Width | 60.000 cm |
| Package 3 Length | 80.000 cm |
| Package 3 Weight | 86.116 kg |
품목 코드: XB5AA31
품목 코드: XB5AA42
품목 코드: LRD21
품목 코드: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.