품목 코드: A9R70463
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Thiết bị điện công nghiệp Schneider BMXFTB2010. TESFA hỗ trợ đối chiếu mã, thông số điện và báo giá cho nhu cầu MRO công nghiệp.
품목 코드
BMXFTB2010
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã hàng | BMXFTB2010 |
| Range of product | Modicon X80 |
| Accessory / separate part type | Removable connection block |
| Hãng sản xuất | Schneider Electric |
| Nhóm sản phẩm | Thiết bị điện công nghiệp |
| Product or component type | Terminal block |
| Danh mục | Terminal & Connector |
| Number of terminals | 20 removable screw clamp terminal block |
| Accessory / separate part destination | For module with 20-pin removable terminal block |
| Model / mã đặt hàng | BMXFTB2010 |
| Net weight | 0.075 kg |
| Ứng dụng | Tủ điện, hệ thống phân phối điện, tự động hóa và MRO nhà máy |
| Đối chiếu trước khi mua | Kiểm tra mã đặt hàng, dòng/áp, số cực, option và ảnh nhãn thiết bị đang dùng |
| Unit Type of Package 1 | PCE |
| Nguồn dữ liệu | CRM TESFA; ảnh theo mã/series/nhóm Schneider để hỗ trợ nhận diện ban đầu |
| Number of Units in Package 1 | 1 |
| Package 1 Height | 3.600 cm |
| Package 1 Width | 4.600 cm |
| Package 1 Length | 11.000 cm |
| Package 1 Weight | 93.000 g |
| Unit Type of Package 2 | S02 |
| Number of Units in Package 2 | 60 |
| Package 2 Height | 15.000 cm |
| Package 2 Width | 30.000 cm |
| Package 2 Length | 40.000 cm |
| Package 2 Weight | 6.180 kg |
품목 코드: A9R70463
품목 코드: A9F74110
품목 코드: LC1D25BD
품목 코드: LRD22
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.