품목 코드: ODS10L1.8/LAK-M12
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

SICK WSE280-2P4331, mã đặt hàng 6044741, là bộ cảm biến quang thu và phát riêng dùng ánh sáng đỏ, phạm vi làm việc 0–50 m, tối đa 60 m. Bộ dùng nguồn 10–30 VDC, ngõ ra PNP, kết nối đầu cực và bảo vệ IP66/IP67.
품목 코드
WSE280-2P4331
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | WSE280-2P4331 |
| Hãng | SICK |
| Mã article | 6044741 |
| Loại thiết bị | Bộ cảm biến quang thu và phát riêng |
| Phạm vi làm việc | 0–50 m; khoảng cách tối đa 60 m theo hãng |
| Nguồn sáng | LED đỏ nhìn thấy được |
| Vệt sáng theo hãng | Đường kính 0,6 m tại khoảng cách 20 m |
| Nguồn cấp | 10–30 V DC |
| Dòng tiêu thụ không tải | Bộ phát ≤20 mA; bộ thu ≤20 mA |
| Ngõ ra | PNP; chọn sáng/tối bằng công tắc xoay |
| Dòng ngõ ra tối đa | 100 mA |
| Thời gian đáp ứng | ≤0,5 ms với tải thuần trở |
| Tần số chuyển mạch | 1.000 Hz khi tỷ lệ sáng/tối 1:1 |
| Đấu nối | Đầu cực, terminal |
| Kích thước vỏ theo datasheet | 23,5 × 74,5 × 63 mm |
| Vật liệu | Vỏ ABS, quang học PMMA |
| Cấp bảo vệ | IP66 / IP67 |
| Nhiệt độ hoạt động | -25 đến +55 °C |
| Phụ kiện trong phạm vi giao theo hãng | Giá gá BEF-W280 |
품목 코드: ODS10L1.8/LAK-M12
품목 코드: BNS 260-11ZG-ST-L
품목 코드: 067B3342
품목 코드: DBS36E-S3EK02000
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.