품목 코드: RJ71LP21-25
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Mitsubishi Electric LD-30FTA là bộ điều khiển lực căng vòng hở dùng phương pháp tính đường kính cuộn theo độ dày tích lũy. Thiết bị dùng nguồn 100–240 VAC, có ngõ ra công suất 24 VDC 3 A và ngõ ra điều khiển 0–5 VDC cho hệ truyền động.
품목 코드
LD-30FTA
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | LD-30FTA |
| Loại | Bộ điều khiển lực căng vòng hở |
| Phương pháp điều khiển | Tính toán đường kính cuộn theo độ dày tích lũy; hỗ trợ tín hiệu analog ngoài khi lắp bo LD-30FTA-1AD |
| Nguồn cấp | 100–240 VAC (-15% đến +10%), 50/60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | 300 VA khi ngõ ra 24 VDC, 3 A |
| Nguồn cảm biến | 12 VDC, tối đa 100 mA |
| Xung trục cuộn | Open collector 12 VDC, 7 mA; tối đa 300 Hz; chọn 1/2/4/8 xung mỗi vòng |
| Ngõ ra công suất | 24 VDC, tối đa 3 A (+0%/-20%) |
| Ngõ ra điều khiển | 0–5 VDC, tối đa 5 mA; tải từ 1 kΩ |
| Ngõ vào đường kính ngoài | 0–10 V với bo tùy chọn LD-30FTA-1AD |
| Khối lượng | Khoảng 3,5 kg |
| Kiểu lắp | Lắp sàn, tường hoặc panel |
| Nhiệt độ vận hành | 0–40 °C |
| Độ ẩm vận hành | 35–85% RH, không ngưng tụ |
| Độ bền điện môi | 1.500 VAC trong 1 phút giữa toàn bộ đầu cực và đất |
| Điện trở cách điện | Tối thiểu 5 MΩ tại 500 VDC |
| Chức năng điều khiển | Điều khiển lực căng không đổi, taper tuyến tính, stop timer/gain/bias, bù tăng giảm tốc, bù tổn thất cơ khí và hiệu chỉnh phi tuyến 5 đoạn |
품목 코드: RJ71LP21-25
품목 코드: Q64AD
품목 코드: Q68ADI
품목 코드: AJ65SBTB1-16T1
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.