품목 코드: JZSP-CVM9-1-E
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Bộ điều khiển servo Yaskawa Sigma-7 SGD7S-R90A00A002, 100 W, 200–240 VAC. Mã và hình ảnh đã được đối chiếu với trang sản phẩm tham khảo.
품목 코드
SGD7S-R90A00A002
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SGD7S-R90A00A002 |
| Hãng | Yaskawa |
| Dòng sản phẩm | Sigma-7 |
| Loại thiết bị | SERVOPACK / bộ điều khiển servo một trục |
| Công suất động cơ tương thích | 100 W |
| Điện áp nguồn | 200–240 VAC |
| Tần số nguồn | 50/60 Hz |
| Nguồn vào | 1 pha / 3 pha |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Biến thể | A002 |
| Tình trạng ảnh đối chiếu | Ảnh thật, nhãn hộp và nhãn thiết bị đọc rõ đúng mã |
품목 코드: JZSP-CVM9-1-E
품목 코드: 1 Pha 220V
품목 코드: CIMR-ET4A0009FAA
품목 코드: JZSP-CSP01-03-E
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.