품목 코드: NBN40-L2-E2-V1
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Bộ khuếch đại sợi quang KEYENCE FS-N11CP. Thông số được đối chiếu theo đúng model trên trang chính hãng KEYENCE.
품목 코드
FS-N11CP
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Kiểu ngõ ra | PNP |
| Ngõ ra điều khiển | 1 PNP open collector 24 V; 1 output max: 100 mA or less; 2 output total: 100 mA or less (used stand-alone)/20 mA or less (multiple connections); residual voltage 1 V or less |
| Đầu vào ngoài | 1 Input time 2 ms (ON)/20 ms (OFF) or more (25 ms or more (ON/OFF) when external calibration is selected.) |
| Thời gian đáp ứng | 50 µs (HIGH SPEED) /250 µs (FINE) /500 µs (TURBO) /1 ms (SUPER) /4 ms (ULTRA) /16 ms (MEGA) |
| Điện áp nguồn | 12 to 24 VDC ±10 %, Ripple (P-P) 10 % or less |
| Mức tiêu thụ điện | Normal: 950 mW or less (39 mA max. at 24 V, 52 mA max. at 12 V) *2 Eco on mode: 850 mW or less (35 mA max. at 24 V, 44 mA max. at 12 V) *2 Eco Full mode: 520 mW or less (21 mA max. at 24 V, 26 mA max. at 12 V) |
| Loại thiết bị | Standard 1 output M8 connector *1 |
| Nguồn sáng LED | Red, 4-element LED |
| Số thiết bị chống nhiễu đồng thời | 0 for HIGH SPEED; 4 for FINE; 8 for TURBO/SUPER/ULTRA/MEGA (When set to double, the number of interference-prevention units will be doubled.) |
| Nhiệt độ môi trường | -20 to +55 °C -4 to +131 °F (No freezing) *3 |
| Độ ẩm tương đối | 35 to 85 % RH (No condensation) |
| Vật liệu vỏ | Both main unit and expansion unit housing material: Polycarbonate |
| Khối lượng | Approx. 22 g |
| Vai trò mô-đun | Main unit |
| Số mô-đun mở rộng | Up to 16 units can be connected total (two output type is treated as two units) |
품목 코드: NBN40-L2-E2-V1
품목 코드: ODS10L1.8/LAK-M12
품목 코드: BNS 260-11ZG-ST-L
품목 코드: 067B3342
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.