품목 코드: MS6-LFM-A
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Bộ lọc điều áp FESTO 529187, cổng G1/2, cấp lọc 5 µm và dải chỉnh áp 0,5–12 bar.
품목 코드
529187
단위
Chưa cập nhật
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Chưa cập nhật)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 529187 |
| Mã vật tư FESTO | 529187 |
| Mã đầy đủ | MS6-LFR-1/2-D7-CRV-AS-Z |
| Kích cỡ | 6 |
| Khóa núm chỉnh | Rotary knob with detent can be closed with accessories |
| Vị trí lắp | Vertical +/-5° |
| Cấp lọc | 5 µm |
| Xả nước ngưng | Fully automatic Manual, non-detenting |
| Kết cấu | Filter regulator with pressure gauge |
| Dung tích nước ngưng tối đa | 38 ml |
| Chức năng điều áp | Output pressure constant With secondary exhausting |
| Bảo vệ cốc lọc | Plastic bowl guard |
| Áp suất làm việc | 0.2 MPa...1.2 MPa 2 bar...12 bar |
| Dải điều chỉnh áp suất | 0.5 bar...12 bar |
| Lưu lượng danh định theo DIN 1343 | 4000 l/min |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:-] Inert gas |
| Nhiệt độ môi trường | -10 °C...60 °C |
| Khối lượng sản phẩm | 875 g |
| Kết nối khí cổng 1 | G1/2 |
| Kết nối khí cổng 2 | G1/2 |
| Vật liệu thân | Die-cast aluminium |
| Vật liệu làm kín | NBR |
| Vật liệu cốc lọc | Makrolon® |
품목 코드: MS6-LFM-A
품목 코드: MS9-LFM-A
품목 코드: LFR-D-MAXI-A
품목 코드: MS6-LFR-1/2-D7-ERV-AS
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.