품목 코드: ACS880-01-293A-3
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Bo mạch giao tiếp ABB 3AXD50000045736. Product Net Depth / Length: 0 mm; Product Net Height: 0 mm.
품목 코드
3AXD50000045736
단위
Chưa cập nhật
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Chưa cập nhật)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 3AXD50000045736 |
| Mã định danh ABB | 3AXD50000045736 |
| ABB Type Designation | BINT-12C +N8205 NON-RATED ZCU SP |
| Frame Size | Spare_Parts |
| Gross Weight | 0.2 kg |
| Invoice Description | MC INTERFACE BOARD |
| Made To Order | No |
| Order Multiple | 1 piece |
| Package Level 1 Depth / Length | 0 mm |
| Package Level 1 Gross Weight | 0.2 kg |
| Package Level 1 Height | 0 mm |
| Package Level 1 Units | 1 piece |
| Package Level 1 Width | 0 mm |
| Part Type | New |
| Product Name | MC INTERFACE BOARD |
| Product Net Depth / Length | 0 mm |
| Product Net Height | 0 mm |
| Product Net Weight | 0.2 kg |
| Product Net Width | 0 mm |
| Product Type | Spare_Parts |
| Quote Only | No |
| SCIP | 7ef8aae9-b0a3-4064-9bae-4dc6ca32e6b4 Finland |
| Selling Unit of Measure | piece |
| Technical Information | BINT-12C compatible with ZCU Used as main interface board in ACS880-14/-34. Compatible only with ZCU. This is NON-RATED board. PU-type and ratingID must be programmed afterwards by a ABB service engineer (IHMM access required) Compatible with firmwares FW2.51 or later. Multiple programming allowed . For pre-loaded BINT-12C board with correct PUtype and RatingID use xINT configurator code 3AXD50000155477 |
| UNSPSC | 39122004 |
| WEEE B2C / B2B | Business To Business |
| WEEE Category | Product Not in WEEE Scope |
품목 코드: ACS880-01-293A-3
품목 코드: ACS880-01-032A-3
품목 코드: ACS880-01-072A-3
품목 코드: ACS880-01-045A-3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.