품목 코드: CS5.241
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

PULS CS10.241 là bộ nguồn gắn thanh DIN cho hệ thống một pha, đầu ra 24 VDC 10 A và công suất 240 W. Điện áp đầu ra điều chỉnh được từ 24 đến 28 V; dòng định mức ở 28 V là 8,6 A. Phiên bản CS10.241 sử dụng cọc đấu vít, với nguồn AC đầu vào 100–120 hoặc 200–240 V ±10%.
품목 코드
CS10.241
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | CS10.241 |
| Hãng | PULS |
| Loại sản phẩm | Bộ nguồn một pha gắn thanh DIN |
| Nguồn đầu vào AC | 100–120 / 200–240 VAC ±10% |
| Điện áp đầu ra danh định | 24 VDC |
| Điều chỉnh điện áp | 24–28 VDC |
| Dòng đầu ra | 10 A tại 24 V; 8,6 A tại 28 V |
| Công suất đầu ra | 240 W |
| Dự trữ công suất | 20% Power Boost theo hãng |
| Giảm tải nhiệt | 6 W/°C khi trên 60 °C |
| Độ gợn và nhiễu tối đa | 50 mVpp |
| Hạn chế dòng khởi động | Chủ động; dòng khởi động 3 A / 3 A theo hãng |
| Hệ số công suất | 0,51 theo bảng hãng |
| Hiệu suất điển hình | 91,6% |
| Tổn hao điển hình | 22 W |
| Kích thước W×H×D | 60×124×117 mm |
| Khối lượng tịnh | 700 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -25 đến 70 °C; giảm tải khi trên 60 °C |
| Đấu nối | Cọc đấu vít |
| Lắp đặt | Thanh DIN |
품목 코드: CS5.241
품목 코드: QT40.241
품목 코드: QS10.121
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.