품목 코드: TDR-240-24
- 단위
- PC
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

RWS300B-24: Bộ nguồn AC/DC đầu ra 24 VDC, 12,5 A, công suất tối đa 300 W; vỏ kim loại và làm mát bằng quạt.
품목 코드
RWS300B-24
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | RWS300B-24 |
| Điện áp đầu ra danh định | 24 VDC |
| Dòng đầu ra tối đa | 12,5 A |
| Công suất đầu ra tối đa | 300 W |
| Dải chỉnh điện áp đầu ra | 21,6 … 27,6 VDC |
| Nguồn vào AC | 85 … 265 VAC, 47 … 63 Hz; áp dụng giảm tải dưới 110 VAC |
| Nguồn vào DC | 120 … 370 VDC |
| Hiệu suất điển hình | 85% tại 100/115 VAC; 88% tại 200/230 VAC, 25 °C và tải định mức |
| Nhiệt độ hoạt động | −20 … +70 °C; giảm tải theo nhiệt độ và hướng lắp |
| Giảm tải nhiệt độ ở cách lắp tiêu chuẩn | 50% tại −20 °C; 100% từ −10 đến +50 °C; 85% tại +60 °C; 50% tại +70 °C |
| Làm mát | Cưỡng bức bằng quạt |
| Kích thước rộng × cao × sâu | 41 × 102 × 170 mm |
| Khối lượng điển hình | 900 g |
| Bảo vệ quá áp | 28,8 … 33,6 V; ngắt đầu ra, cần cấp lại nguồn để khôi phục |
품목 코드: TDR-240-24
품목 코드: NDR-240-24
품목 코드: S8VK-C12024
품목 코드: S8VK-C24024
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.