품목 코드: ODS10L1.8/LAK-M12
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Bürkert 423915 là bộ truyền tín hiệu lưu lượng Type SE35 dạng compact có màn hình, dùng nguồn 12–36 VDC và ngõ ra 4–20 mA kèm transistor NPN/PNP. Thiết bị ghép inline với cảm biến bánh guồng từ tính, đầu nối Form A bốn chân và cấp bảo vệ IP65.
품목 코드
423915
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 423915 |
| Hãng | Burkert |
| Type | SE35 |
| Nhóm sản phẩm | Flow rate |
| Kết cấu | Compact |
| Hiển thị | Display |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Nguồn DC tối thiểu | 12 |
| Nguồn DC tối đa | 36 |
| Kiểu nguồn | 2 wire |
| Độ chính xác lưu lượng theo giá trị đọc (%) | 1 |
| Nhiệt độ môi trường tối thiểu | -10 |
| Nhiệt độ môi trường tối đa | 60 |
| Nhiệt độ lưu chất tối thiểu | -15 |
| Nhiệt độ lưu chất tối đa | 100 |
| Loại cảm biến | Paddle wheel |
| Nguyên lý phát hiện bánh guồng | Coil |
| Giao diện fitting | Inline |
| Đầu nối điện | Plug pattern form A according to DIN EN 175301-803 |
| Số chân | 4 |
| Ngõ ra analog | 4-20 mA |
| Ngõ ra NPN | Yes |
| Ngõ ra PNP | Yes |
| Chức năng tổng lưu lượng | Yes |
| Khối lượng | 0,610 |
품목 코드: ODS10L1.8/LAK-M12
품목 코드: BNS 260-11ZG-ST-L
품목 코드: 067B3342
품목 코드: IMA18-10BE1ZC0K
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.