Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
콘텐츠 불러오는 중…
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

sera 37605682 là bơm chân không vận hành bằng tay, quy cách PVC/FPM, được hãng liệt kê trong nhóm phụ kiện cho thiết bị đa chức năng MFD. Bộ hàng kèm ống PVC dài 1,5 m, kích cỡ d=12/21 theo catalog hãng.
품목 코드
37605682
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 37605682 |
| Hãng | SERA |
| Loại sản phẩm | Bơm chân không vận hành tay |
| Vật liệu theo hãng | PVC/FPM |
| Nhóm phụ kiện | Thiết bị đa chức năng MFD theo catalog hãng |
| Ống đi kèm | PVC, dài 1,5 m |
| Kích cỡ ống theo hãng | d=12/21 |
| Tham chiếu tài liệu | Catalog sera 2026, trang 551 |
| Lưu ý hình ảnh | Ảnh hãng thể hiện thân bơm; quy cách cung cấp kèm ống PVC như mô tả |
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.