품목 코드: MSFG-24-EX
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Cảm biến áp suất Festo SDE5-D10-O-Q6E-P-M8, mã article 527467. Thông tin và hình ảnh được xác minh theo datasheet chính thức Festo cho đúng full model.
품목 코드
SDE5-D10-O-Q6E-P-M8
단위
Chưa cập nhật
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Chưa cập nhật)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | SDE5-D10-O-Q6E-P-M8 |
| Mã article Festo | 527467 |
| Approval | RCM c UL us - Recognised (Oil) |
| CE mark (see declaration of conformity) | To EU EMC Directive In accordance with EU RoHS Directive |
| UKCA marking (see declaration of conformity) | To UK instructions for EMC To UK RoHS instructions |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Measured variable | Relative pressure |
| Measurement method | Piezoresistive pressure sensor |
| Start value for pressure measuring range | 0 MPa 0 bar 0 psi |
| End value for pressure measuring range | 1 MPa 10 bar 145 psi |
| Overload pressure | 1.5 MPa 15 bar 217.5 psi |
| Operating medium | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible |
| Media temperature | 0 °C...50 °C |
| Ambient temperature | 0 °C...50 °C |
| Accuracy in ± % FS | 0.5 %FS |
| Repetition accuracy in ± %FS | 0.3 %FS |
| Temperature coefficient in ± %FS/K | 0.05 %FS/K |
| Switching output | PNP |
| Switching function | Threshold value with flxed hysteresis |
| Switching element function | N/O contact |
| Hysteresis in ± %FS | 2 %FS |
품목 코드: MSFG-24-EX
품목 코드: DNC-100-PPVA
품목 코드: VZBA-2"-GG-63-T-22-F0507-V4V4T
품목 코드: DGC-18-450-KF-PPV-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.