품목 코드: 1037776
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Cảm biến ORP RHEP-Au-SE dùng điện cực vàng, phù hợp giám sát ozone và quá trình điện phân/khử cyanide trong nước quy trình trong; mã đặt hàng 1003875.
품목 코드
RHEP Au-SE
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Đại lượng đo | Thế oxy hóa khử (ORP) |
| Model | RHEP-Au-SE |
| Vật liệu điện cực ORP | Vàng |
| Nhiệt độ vận hành | 0–80 °C |
| Áp suất tối đa | 6 bar |
| Độ dẫn điện tối thiểu | 150 µS/cm |
| Chất điện phân | Gel chứa kali clorua |
| Vật liệu màng ngăn | Gốm |
| Vật liệu thân cảm biến | Thủy tinh |
| Đường kính thân | 15 mm |
| Chiều dài lắp đặt | 120 ±3 mm |
| Tư thế lắp đặt | Thẳng đứng, nghiêng tối đa +25° |
| Ren lắp | PG 13.5 |
| Kết nối điện | Đầu cắm SN6 xoay được |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Nguyên lý đo | Điện thế trực tiếp, 2 điện cực |
| Mã đặt hàng hãng | 1003875 |
품목 코드: 1037776
품목 코드: 1037774
품목 코드: 1037775
품목 코드: 1139731
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.