품목 코드: ODS10L1.8/LAK-M12
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Cảm biến quang Autonics BTF30-DDTL. Thông số kỹ thuật được đối chiếu theo đúng model trên website Autonics.
품목 코드
BTF30-DDTL
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Nguyên lý cảm biến | Diffuse reflective type |
| Khoảng cách phát hiện | 1 to 30 mm |
| Thời gian đáp ứng | Max. 0.5ms |
| Chế độ hoạt động | Light ON |
| Điện áp nguồn | 10 - 30 VDC(ripple P-P: ≤ 10 %) |
| Dòng điện tiêu thụ | Max. 20mA |
| Ngõ ra điều khiển | NPN open collector |
| Cấp bảo vệ | IP67(IEC standard) |
| Kiểu kết nối | Cable type |
| Đối tượng phát hiện | Opaque, Translucent material |
| Vật thể nhỏ nhất phát hiện | ≥ Ø 0.15 mm |
| Độ trễ phát hiện | Max. 10% of sensing distance |
| Nguồn sáng | Red LED(650nm) |
| Đèn chỉ thị | Operation indicator (yellow), stability indicator (green) |
| Độ rọi môi trường | Sunlight: ≤ 10,000 lx, incandescent lamp: ≤ 5,000 lx |
품목 코드: ODS10L1.8/LAK-M12
품목 코드: BNS 260-11ZG-ST-L
품목 코드: 067B3342
품목 코드: IMA18-10BE1ZC0K
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.