품목 코드: NBN40-L2-E2-V1
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Q240RA-US-ILQ: Cảm biến radar FMCW phiên bản US, ngõ ra 4–20 mA và NPN/PNP cấu hình được, nguồn 12–30 VDC, đầu M12 5 chân.
품목 코드
Q240RA-US-ILQ
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | Q240RA-US-ILQ |
| Mã article Banner | 97662 |
| Dòng | R-GAGE Q240RA-IL |
| Nguyên lý | Radar FMCW |
| Phiên bản | US |
| Dải ngõ ra analog | 3,5 … 100 m |
| Dải ngõ ra rời rạc | 1 … 100 m, tùy mục tiêu |
| Ngõ ra analog | 4 … 20 mA |
| Ngõ ra rời rạc | 1 NPN/PNP; NO/NC cấu hình được |
| Nguồn theo datasheet | 12 … 30 VDC |
| Kết nối | M12 tích hợp, 5 chân |
| Góc chùm radar | 11° × 13° |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Tần số theo datasheet | 24,075 … 24,175 GHz |
| Điều chỉnh | Công tắc DIP |
품목 코드: NBN40-L2-E2-V1
품목 코드: ODS10L1.8/LAK-M12
품목 코드: BNS 260-11ZG-ST-L
품목 코드: 067B3342
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.