품목 코드: NBN40-L2-E2-V1
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Cảm biến tiệm cận cảm ứng Autonics PRD08-2DP. Thông số kỹ thuật được đối chiếu theo đúng model trên website Autonics.
품목 코드
PRD08-2DP
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Khoảng cách phát hiện | 2mm |
| Tần số đáp ứng | 1kHz |
| Điện áp nguồn | 12 - 24 VDC(ripple P-P: ≤ 10 %), operating voltage: 10 - 30 VDC |
| Dòng điện tiêu thụ | Max. 10mA |
| Ngõ ra điều khiển | ≤ 200 mA |
| Cấp bảo vệ | IP67(IEC standard) |
| Kiểu kết nối | Cable type |
| Đường kính mặt cảm biến | Ø8mm |
| Độ trễ phát hiện | Max. 15% of sensing distance |
| Vật chuẩn phát hiện | 8×8×1mm(iron) |
| Đèn chỉ thị | Operation indicator (red LED) |
| Nhiệt độ môi trường | -25 to 70 ℃, storage: -30 to 80 ℃ (no freezing or condensation) |
| Độ ẩm môi trường | 35 to 95 %RH, storage: 35 to 95 %RH (no freezing or condensation) |
| Tiêu chuẩn/vật liệu cáp | Standard type cable (black): polyvinyl chloride (PVC) |
| Vật liệu | Case/Nut: nickel plated brass (DIA. of sensing side Ø 8 mm connector type case: SUS303), washer: nickel plated iron, sensing side: PBT |
품목 코드: NBN40-L2-E2-V1
품목 코드: ODS10L1.8/LAK-M12
품목 코드: BNS 260-11ZG-ST-L
품목 코드: 067B3342
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.