품목 코드: NBN40-L2-E2-V1
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

XS230BLPAL2: Cảm biến M30 dài 57 mm, Sn 15 mm, ngõ ra PNP NO, nguồn 12–24 VDC, cáp 2 m.
품목 코드
XS230BLPAL2
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | XS230BLPAL2 |
| Kiểu thân | Trụ M30, dài 57 mm |
| Khoảng cách danh định Sn | 15 mm |
| Ngõ ra | PNP, 1 NO |
| Số dây | 3 dây |
| Nguồn định mức | 12 … 24 VDC, bảo vệ đảo cực |
| Giới hạn nguồn | 10 … 36 VDC |
| Dòng chuyển mạch tối đa | 200 mA, bảo vệ quá tải/ngắn mạch |
| Kiểu lắp | Không lắp chìm |
| Vùng hoạt động theo datasheet | 0 … 12 mm |
| Cấp bảo vệ | IP67 theo IEC 60529 |
| Chiều dài cáp | 2 m |
| Thành phần cáp | 3 × 0,14 mm² |
| Ren | M30 × 1,5 |
| Vật liệu vỏ | Đồng thau mạ nickel |
| Tần số chuyển mạch tối đa | 300 Hz |
| Nhiệt độ hoạt động | −25 … +70 °C |
| Khối lượng tịnh | 0,155 kg |
품목 코드: NBN40-L2-E2-V1
품목 코드: XCJ110C
품목 코드: XY2CD111
품목 코드: ZCY16
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.