품목 코드: NBN40-L2-E2-V1
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

ifm IM5116, kiểu IMC3035-BPKG/US-100-DPS: cảm biến điện cảm dạng khối, khoảng cách danh định 35 mm, PNP thường mở, nguồn 10–36 VDC, giắc M12 4 chân và IP67.
품목 코드
IM5116
단위
PC
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (PC)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | IM5116 |
| Kiểu đầy đủ | IMC3035-BPKG/US-100-DPS |
| Nguyên lý | Cảm biến điện cảm phát hiện kim loại |
| Khoảng cách phát hiện danh định | 35 mm |
| Khoảng cách làm việc theo hãng | 0–28,3 mm |
| Kiểu lắp | Không chìm (non-flush) |
| Ngõ ra | PNP thường mở (NO) |
| Nguồn điện | 10–36 VDC |
| Dòng tiêu thụ | <20 mA |
| Dòng tải ngõ ra liên tục | 200 mA |
| Tần số đóng cắt DC | 80 Hz |
| Sụt áp ngõ ra tối đa | 2,5 VDC |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Nhiệt độ hoạt động | −25 đến +70 °C |
| Kích thước thân | 40 × 40 × 54 mm theo bảng thông số hãng |
| Vật liệu | Thân và mặt cảm biến PA; vít thép không gỉ 304CU/1.4567 |
| Hướng mặt phát hiện | Chọn được 5 vị trí |
| Đầu nối | M12, mã hóa A, 4 chân; chân 1 L+, 3 L−, 4 ngõ ra NO |
| Hiển thị | 1 LED vàng báo đóng cắt; 1 LED xanh báo hoạt động |
| Khối lượng | 152,5 g |
| Bảo vệ điện | Chống đảo cực, quá tải và ngắn mạch dạng xung |
| Hệ số hiệu chỉnh vật liệu | Thép: 1; thép không gỉ: 0,7; đồng thau: 0,4; nhôm: 0,4; đồng: 0,3 |
품목 코드: NBN40-L2-E2-V1
품목 코드: ODS10L1.8/LAK-M12
품목 코드: BNS 260-11ZG-ST-L
품목 코드: 067B3342
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.