품목 코드: A9N28210
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Cần lăn thép công tắc hành trình Schneider OsiSense XC ZCKY13. Thông số và ảnh đối chiếu từ datasheet chính thức của Schneider Electric.
품목 코드
ZCKY13
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | OsiSense XC |
| Loại thiết bị | Cần gạt công tắc hành trình |
| Kiểu cơ cấu tác động | Cần lăn kim loại hồi lò xo |
| Đầu tương thích | ZCKE05 |
| Công tắc tương thích | Dòng XCKJ |
| Chuyển động đầu tác động | Xoay |
| Hướng tiếp cận | Ngang |
| Mở tiếp điểm cưỡng bức | Có |
| Nhiệt độ làm việc bản chịu nhiệt | 10–120 °C |
| Nhiệt độ làm việc bản chịu lạnh | -40 đến 70 °C |
| Nhiệt độ làm việc môi trường tiêu chuẩn | -25 đến 70 °C |
품목 코드: A9N28210
품목 코드: A9N18210
품목 코드: REL52007
품목 코드: LV426555
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.