Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
콘텐츠 불러오는 중…
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

NI PCI-6515, mã 778835-01: card PCI công nghiệp 64 kênh, gồm 32 ngõ vào sink/source và 32 ngõ ra sink, cách ly theo nhóm 8 kênh, đầu nối SCSI cái 100 chân.
품목 코드
PCI-6515
단위
Cái
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Model | PCI-6515 |
| Mã đặt hàng | 778835-01 |
| Bus kết nối | PCI |
| Ngõ vào số | 32 kênh sink/source, cách ly quang |
| Ngõ ra số | 32 kênh sink |
| Cấu trúc cách ly | 8 nhóm, mỗi nhóm 8 kênh; các kênh cùng nhóm dùng chung mass và/hoặc nguồn |
| Đầu nối I/O | SCSI cái 100 chân có khóa định vị |
| Điện áp cách ly common-mode | 30 VDC, giữa các nhóm và giữa nhóm với bus |
| Điện áp đầu vào tối đa | 30 VDC |
| Mức logic đầu vào | LOW: 0 đến ±4 VDC; HIGH: ±11 đến ±30 VDC |
| Điện áp chuyển mạch ngõ ra tối đa | 30 VDC |
| Dòng ngõ ra ở nhiệt độ đến 25 °C | 125 mA/kênh khi dùng cả 8 kênh trong port; 475 mA khi chỉ dùng 1 kênh trong port; phải giảm dòng theo nhiệt độ và điều kiện lắp |
| Dòng ngõ ra ở nhiệt độ đến 55 °C | 100 mA/kênh khi dùng cả 8 kênh trong port; 325 mA khi chỉ dùng 1 kênh trong port |
| Độ trễ truyền điển hình | Ngõ vào 75 µs; ngõ ra 80 µs với tải 100 Ω |
| Trạng thái ngõ ra khi cấp nguồn | Mặc định 0 (hở); có thể cấu hình 0 hoặc 1 bằng phần mềm |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–55 °C; dùng trong nhà |
| Độ ẩm hoạt động | 10–90% RH, không ngưng tụ |
| Kích thước card PCI | 141 × 114 mm |
| Khối lượng card PCI | 70,9 g |
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.