품목 코드: 016D6080
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Công tắc áp suất Danfoss RT112 017-519166. Mã đặt hàng 017-519166 được xác minh trên trang sản phẩm chính thức của Danfoss; ảnh và thông số kỹ thuật đi kèm đúng trang mã hàng.
품목 코드
017-519166
단위
Chưa cập nhật
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Chưa cập nhật)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 017-519166 |
| Ambient temperature range [°C] [max] | 70 °C |
| Ambient temperature range [°C] [min] | -50 °C |
| Ambient temperature range [°F] [max] | 158 °F |
| Ambient temperature range [°F] [min] | -58 °F |
| Approval | BVCCCCEDNVEACGLLRLVDNKKRINARoHSRoHS ChinaTYSKUA |
| CE evaluated | Yes |
| China RoHS compliance | Yes |
| Chức năng tiếp điểm | SPDT |
| Contact rating | AC15=3 A, 400 VAC1=10 A, 400 VAC3=4 A, 400 VDC13=12 W, 220 VLR=28 A, 400 V |
| Contains batteries | No |
| DG Indicator Profile | Not relevant for dangerous goods |
| Differential [bar] [max] | 0.16 bar |
| Differential [bar] [min] | 0.07 bar |
| Differential [psi] [max] | 2.30 psi |
| Differential [psi] [min] | 1.00 psi |
| EEE category | 5 small equipment (any external dimension < 50 cm) |
| Electrical conn. Male/Female | Female |
| Kiểu kết nối điện | Screwed cable entry |
| Electrical connection size | 2xPg 13.5 |
| Electrical connection standard | DIN 40430 |
| Electrical spec. standard | EN 60947-4/-5 |
| EN 60947 electrical properties | Insulation: 400VPollution degree: 3Rated impulse voltage: 4 kVShort circuit prot, fuse: 10A |
| EN 60947 wiring properties | Flex, ferrules: 0.2-1.5 mm2Flex, no ferrules: 0.2-2.5 mm2Solid/stranded: 0.2-2.5 mm2 |
| Cấp bảo vệ | IP66 |
| EU RoHS compliance | Yes |
| EU RoHS exemption clause | No |
| Identical product | 017-140266017-141566 |
| In scope of WEEE | Yes |
품목 코드: 016D6080
품목 코드: 016D6065
품목 코드: 032U7140
품목 코드: 060G1863
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.