품목 코드: LC1D09F7
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Công tắc tơ ba cực, cuộn hút AC 200–240 V, có hai tiếp điểm phụ thường mở và hai tiếp điểm phụ thường đóng theo trang hãng.
품목 코드
S-T21 AC 200V 2NO + 2NC
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | MS-T SERIES MAGNETIC CONTACTOR |
| Loại thiết bị | Không đảo chiều, cuộn hút AC |
| Cỡ khung | 21 |
| Loại nguồn điện | AC |
| Điện áp cuộn hút (V) | 200-240 |
| Công suất định mức (kW) | 3 pha AC 220-240V: 5.5; 3 pha AC 380-440V: 11; 3 pha AC 690V: 7.5 |
| Điện áp định mức (V) | 690 |
| Số cực | 3 |
| Số tiếp điểm phụ NO | 2 |
| Số tiếp điểm phụ NC | 2 |
| Dải tần số (Hz) | 50/60 |
| Nhiệt độ môi trường tối thiểu (°C) | -10 |
| Nhiệt độ môi trường tối đa (°C) | 40 |
| Kiểu đấu dây | Kẹp vít |
| Tiêu chuẩn áp dụng | EN60947-4-1; IEC60947-4-1; JIS C8201-4-1 |
| Độ bền cơ không tải | 10.000.000 lần |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
품목 코드: LC1D09F7
품목 코드: LC1D40AM7
품목 코드: LC1D12BD
품목 코드: LC1E300Q5
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.