품목 코드: MSFG-24-EX
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Đầu nối nhanh khí nén chữ L FESTO QSML-M5-4. Kích cỡ: Mini; Kích thước danh nghĩa: 1.7 mm; Tubing insertion depth: 11.6 mm.
품목 코드
QSML-M5-4
단위
Chưa cập nhật
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Chưa cập nhật)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | QSML-M5-4 |
| Mã vật tư FESTO | 153333 |
| Kích cỡ | Mini |
| Kích thước danh nghĩa | 1.7 mm |
| Tubing insertion depth | 11.6 mm |
| Type of seal on screwed plug | Sealing ring |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Design | L-shape Push-pull principle |
| Size of pack | 10 |
| Operating pressure complete temperature range | -0.095 MPa...0.6 MPa -0.95 bar...6 bar -13.775 psi...87 psi |
| Temperature-dependent operating pressure | -0.095 MPa...1.4 MPa -0.95 bar...14 bar -13.775 psi...203 psi |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:-:-] |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible |
| Corrosion resistance class CRC | 1 - Low corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Nhiệt độ môi trường | -10 °C...80 °C |
| Nominal torque | 1.2 Nm |
| Tolerance for nominal tightening torque | ±20% |
| Khối lượng sản phẩm | 3.4 g |
| Type of mounting | External hexagon, size 8 mm |
| Kết nối khí nén cổng 1 | Male thread M5 |
| Kết nối khí nén cổng 2 | For tubing outside diameter of 4 mm |
| Colour of release ring | Blue |
| Material screwed plug | Nickel-plated brass |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Vật liệu thân | PBT |
| Material release ring | POM |
| Material tubing seal | NBR |
| Material tubing clamp component | High-alloy stainless steel |
품목 코드: MSFG-24-EX
품목 코드: DNC-100-PPVA
품목 코드: VZBA-2"-GG-63-T-22-F0507-V4V4T
품목 코드: DGC-18-450-KF-PPV-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.