Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
콘텐츠 불러오는 중…
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

DEHN EV TES 465 KS10, mã 758022, là thiết bị một cực dùng phóng tĩnh điện, có tay cầm, đầu cáp nối đất dạng cos lỗ 8,4 mm và cáp silicone đỏ. Mã EV-TES-465-KS10-758022.
품목 코드
EV TES 465 KS10
단위
Chưa cập nhật
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Chưa cập nhật)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 758022 |
| Model | EV TES 465 KS10 |
| Loại | Thiết bị phóng điện tĩnh điện một cực |
| Chiều dài cáp | 3500 mm |
| Tiết diện cáp | 10 mm² |
| Vỏ cáp | Silicone màu đỏ |
| Chiều dài ống | 465 mm |
| Tổng chiều dài | 550 mm |
| Đầu cáp nối đất | Cos cáp, lỗ Ø8,4 mm |
| Vật liệu điện cực tiếp xúc | Hợp kim đồng, mạ thiếc |
| Vật liệu ống cách điện | Polyester gia cường sợi thủy tinh |
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.