품목 코드: RJ71LP21-25
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Động cơ Servo Mitsubishi HF-KN43B. Mã và hình ảnh đã được đối chiếu với trang sản phẩm tham khảo.
품목 코드
HF-KN43
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Primary brand | Mitsubishi Electric |
| Main function | AC servo motor |
| Product series / family name | MELSERVO JN series |
| Sub-range name | HF-KN series |
| Functions | AC brushless rotary servo motor |
| Design | straight shaftbuilt-in e/m brakebuilt-in incremental feedback encod. (131072ppr)low inertia / small power capacitynatural cooling |
| Supply voltage (AC) | 200Vac class |
| Rated current | 2.7A |
| Rated active power (kW) | 400W / 0.4kW |
| Rotational speed | 3000rpm4500rpm (maximum) |
| Torque | 1.3Nm nominal |
| Maximum torque | 3.8Nm |
품목 코드: RJ71LP21-25
품목 코드: Q64AD
품목 코드: Q68ADI
품목 코드: AJ65SBTB1-16T1
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.